強行法
cường hành pháp
Hán Việt: cường hành pháp · Pinyin: qiáng xíng fǎ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 相對於任意法,指法律規定不問當事人之意思如何,均必須適用。例如《刑法》多數規定即屬強行法。
Eng
- Cihui 強行法 iǎngxíngfǎ n. imperative law
Hán Việt: cường hành pháp · Pinyin: qiáng xíng fǎ