強記

cường kí

Hán Việt: cường kí

Tổng quan

Cấu tạo: (cường) + (kí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rí nhớ mạnh mẽ, nhớ lâu. Cũng nói Cường chí 強 誌. cường kí cường kí ☆Trí nhớ mạnh mẽ, nhớ lâu. Cũng nói Cường chí 強 誌.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勉強記住。如:「讀書需求了解,強記無益。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 記憶力特強。《大戴禮記.保傅》:「博聞強記,接洽而善對者謂之承。」

Eng

  • Cihui 強記 iángjì v. 1. have a good memory 2. force oneself to memorize; learn by rote ◆n. good memory

ja

  • JMdict good memory|retentive memory

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

健忘