強迫的

cường bách đích

Hán Việt: cường bách đích

Tổng quan

xem coercion buộc, ép buộc, cưỡng bức, (vật lý) kháng từ ép buộc, có xu hướng ép buộc ép buộc, bắt buộc, cưỡng bách, giáo dục phổ cập, yêu cầu mặc lễ phục bắt ép, ép buộc, gượng gạo, rấm (quả) bắng sức mạnh, bằng vũ lực, sinh động; đầy sức thuyết phục đẩy, đẩy về phía trước, thúc ép, buộc tội, bắt buộc

Cấu tạo: (cường) + (bách) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem coercion buộc, ép buộc, cưỡng bức, (vật lý) kháng từ ép buộc, có xu hướng ép buộc ép buộc, bắt buộc, cưỡng bách, giáo dục phổ cập, yêu cầu mặc lễ phục bắt ép, ép buộc, gượng gạo, rấm (quả) bắng sức mạnh, bằng vũ lực, sinh động; đầy sức thuyết phục đẩy, đẩy về phía trước, thúc…