广漠

guǎng mòquảng mạc

Hán Việt: quảng mạc · Pinyin: guǎng mò

Tổng quan

mênh mông; rộng lớn; bao la; bát ngát. trên bãi cát mênh mông, còn để lại vết thuỷ triều sau khi rút

新华 · Tân Hoa Đại lục

广大空旷:~的沙滩上,留着潮水退去后的痕迹。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

廣大空曠。《楚辭.王襃.九懷.思忠》:「揚氛氣兮為旌,歷廣漠兮馳騖。」也作「廣莫」。

Cấu tạo: 廣 (quảng) + 漠 (mạc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tính chất rộng lớn, tính chất mênh mông, tính chất bao la; rộng lớn; bao la; bát ngát
  • Biên soạn 廣漠 uǎngmò s.v. vast and bare

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廣大空曠。《楚辭.王襃.九懷.思忠》:「揚氛氣兮為旌,歷廣漠兮馳騖。」也作「廣莫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 广大空旷:~的沙滩上,留着潮水退去后的痕迹。
  • Kaggle Zh-Vi vastness

Eng

  • Cihui vast and empty
  • Tần suất từ 廣漠 uǎngmò s.v. vast and bare

Đức

  • Handedict Wüste (S, Geo)

other

  • Nguồn khác Mênh mông rộng lớn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

宽大 · 广阔

Từ trái nghĩa

弹丸