彈冠相慶

tán guān xiāng qìng đạn quan tương khánh

Hán Việt: đạn quan tương khánh · Pinyin: tán guān xiāng qìng

Tổng quan

nghĩa đen: phủi bụi mũ của ai đó (thành ngữ) | ăn mừng khi được bổ nhiệm | chúc mừng và ăn mừng (thăng chức, tốt nghiệp, v.v.)

Cấu tạo: (đạn) + (quan) + (tương) + (khánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: phủi bụi mũ của ai đó (thành ngữ) | ăn mừng khi được bổ nhiệm | chúc mừng và ăn mừng (thăng chức, tốt nghiệp, v.v.)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弹冠:掸去帽子上的灰尘,准备做官。指官场中一人当了官或升了官,同伙就互相庆贺将有官可做。
  • Tân Hoa Tự Điển 弹冠掸去帽子上的灰尘,准备做官。指官场中一人当了官或升了官,同伙就互相庆贺将有官可做。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to flick dust off sb's cap (idiom); to celebrate an official appointment|to congratulate and celebrate (promotion, graduation etc)
  • Cihui 彈冠相慶 ánguānxiāngqìng f.e. congratulate each other on good job prospects