彈藥箱
đạn dược tương
Hán Việt: đạn dược tương
Tổng quan
hòm đạn dược, xe moóc chở đạn dược (mắc sau xe chở đại bác), (kỹ thuật) thùng lặn (dùng cho công nhân xây dựng dưới nước), (hàng hải) thùng chắn (thùng to hình thuyền để chắn ở cửa vũng sửa chữa tàu), (y học) bệnh khí ép, bệnh thợ lặn
Nghĩa
Việt
- Cihui hòm đạn dược, xe moóc chở đạn dược (mắc sau xe chở đại bác), (kỹ thuật) thùng lặn (dùng cho công nhân xây dựng dưới nước), (hàng hải) thùng chắn (thùng to hình thuyền để chắn ở cửa vũng sửa chữa tàu), (y học) bệnh khí ép, bệnh thợ lặn
Eng
- Cihui 彈藥箱 ànyàoxiāng n. <mil.> caisson M:²zhī