強擊機

qiáng jī jī cường kích ki

Hán Việt: cường kích ki · Pinyin: qiáng jī jī

Tổng quan

máy bay cường kích

Cấu tạo: (cường) + (kích) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máy bay cường kích

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 主要用于对地面和水上目标实施突击的飞机〗空兵对陆海军实施支援作战的主要机种,其特点是低空或超低空性能好。机载武器有机关炮、火箭、炸弹、导弹、核弹等,有的还装有红外、激光等搜索瞄准设备和火控系统。

Eng

  • Cihui 強擊機 iángjījī n. <mil.> attack plane M:¹jià