強壯地

cường tráng địa

Hán Việt: cường tráng địa

Tổng quan

mạnh mẽ, cường tráng tráng kiện, cường tráng; có sức khoẻ, làm mạnh khoẻ; đòi hỏi sức mạnh, không tế nhị; ngay thẳng, thiết thực (trí óc...), không tinh vi; thô, mạnh; ngon, có nhiều chất cốt (về rượu) (âm nhạc) mạnh mẽ

Cấu tạo: (cường) + (tráng) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mạnh mẽ, cường tráng tráng kiện, cường tráng; có sức khoẻ, làm mạnh khoẻ; đòi hỏi sức mạnh, không tế nhị; ngay thẳng, thiết thực (trí óc...), không tinh vi; thô, mạnh; ngon, có nhiều chất cốt (về rượu) (âm nhạc) mạnh mẽ