強壯的
cường tráng đích
Hán Việt: cường tráng đích
Tổng quan
khoẻ mạnh; đủ tiêu chuẩn sức khoẻ (làm nghĩa vụ quân sự) lực lưỡng, có bắp thịt rắn chắc khoẻ mạnh, tráng kiện (người già), kéo, lối đi bằng vũ lực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) làm cho cường tráng, tiếp sinh lực; làm hăng hái dâm dật, dâm đâng; đầy khát vọng, đầy dục vọng có tính chất đàn ông; có đức tính đàn ông; hùng dũng, mạnh mẽ, can đảm, kiên cường, có vẻ đàn ông (đàn bà), hợp với đàn ông (đồ…
Nghĩa
Eng
- Cihui able-bodied