强权
cường quyền
Hán Việt: cường quyền · Pinyin: qiáng quán
Tổng quan
cường quyền; bạo quyền. chính trị cường quyền. 強權終於向正義低頭. bạo quyền cuối cùng phải cúi đầu trước chính nghĩa
1.凭借优势地位欺压别人或别国的权势。
通常指國際關係中,擁有強大軍事力量和經濟資源的國家,對於其他國家或政治實體存在著一定的威脅性。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ cường quyền: cường quyền/bạo quyền; bạo quyền
- Biên soạn 強權 iángquán n. power; might
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 通常指國際關係中,擁有強大軍事力量和經濟資源的國家,對於其他國家或政治實體存在著一定的威脅性。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.凭借优势地位欺压别人或别国的权势。
Eng
- Cihui power; might
- Tần suất từ 強權 iángquán n. power; might
Đức
- Handedict Potenz
other
- Nguồn khác Cái thế lực mạnh mẽ buộc được người khác