強權
cường quyền
Hán Việt: cường quyền · Pinyin: qiáng quán
Tổng quan
quyền lực | sức mạnh ái thế lực mạnh mẽ buộc được người khác. cường quyền cường quyền ☆Cái thế lực mạnh mẽ buộc được người khác. cường quyền; bạo quyền。對別的國家進行欺壓、侵略所憑藉的軍事、政治、經濟的優勢地位。 強權政治。 chính trị cường quyền. 強權終於向正義低頭。 bạo quyền cuối cùng phải cúi đầu trước chính nghĩa.
Nghĩa
Việt
- Cihui cường quyền cường quyền ☆Cái thế lực mạnh mẽ buộc được người khác.
- Cihui quyền lực | sức mạnh ái thế lực mạnh mẽ buộc được người khác. cường quyền cường quyền ☆Cái thế lực mạnh mẽ buộc được người khác. cường quyền; bạo quyền。對別的國家進行欺壓、侵略所憑藉的軍事、政治、經濟的優勢地位。 強權政治。 chính trị cường quyền. 強權終於向正義低頭。 bạo quyền cuối cùng phải cúi đầu trước chính nghĩa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 通常指國際關係中,擁有強大軍事力量和經濟資源的國家,對於其他國家或政治實體存在著一定的威脅性。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凭借优势地位欺压别人或别国的权势。
- Tân Hoa Tự Điển 1.凭借优势地位欺压别人或别国的权势。
Eng
- CC-CEDICT power|might
- Cihui power; might