公理
công lí
Hán Việt: công lí · Pinyin: gōng lǐ
Tổng quan
sự thật hiển nhiên | (toán) tiên đề hư Công đạo 公道 — Còn chỉ pháp luật. công lí công lí ☆Như Công đạo 公道 — Còn chỉ pháp luật.
Nghĩa
Việt
- Cihui sự thật hiển nhiên | (toán) tiên đề hư Công đạo 公道 — Còn chỉ pháp luật. công lí công lí ☆Như Công đạo 公道 — Còn chỉ pháp luật.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.世人所公認的道理。《文明小史》第二○回:「婚姻可以自由,乃是世界上的公理。」 2.科學上推理的基本,無須證明者。如:「幾何公理」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 经过人类长期反复实践的检验,不需要再加证明的命题,如:如果A=B,B=C,则A=C;社会上多数人公认的正确道理。
Eng
- CC-CEDICT self-evident truth|(math.) axiom
- Cihui self-evident truth; (math.) axiom
ja
- JMdict axiom|maxim|self-evident truth