公理
công lí
Hán Việt: công lí · Pinyin: gōng lǐ
Tổng quan
tiền đề; mệnh đề
经过人类长期反复实践的检验,不需要再加证明的命题,如:如果A=B,B=C,则A=C; 社会上多数人公认的正确道理。
1.世人所公認的道理。《文明小史》第二○回:「婚姻可以自由,乃是世界上的公理。」 2.科學上推理的基本,無須證明者。如:「幾何公理」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 公理 gōnglǐ n. 1. generally acknowledged or self-evident truth 2. <math.> axiom 3. justice; law
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.世人所公認的道理。《文明小史》第二○回:「婚姻可以自由,乃是世界上的公理。」 2.科學上推理的基本,無須證明者。如:「幾何公理」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 经过人类长期反复实践的检验,不需要再加证明的命题,如:如果A=B,B=C,则A=C; 社会上多数人公认的正确道理。
- Kaggle Zh-Vi axiom
Eng
- JMdict axiom
- JMdict maxim
- JMdict self-evident truth
- Cihui self-evident truth; (math.) axiom
Đức
- Handedict Axiom (S, Math)
ja
- JMdict 公理(こうり)
other
- Nguồn khác Như Công đạo 公道
- Nguồn khác Còn chỉ pháp luật