强调
cường điều
Hán Việt: cường điều · Pinyin: qiáng diào
Tổng quan
cường điệu; nhấn mạnh. chúng ta nhấn mạnh tự lực cánh sinh. 不要強調客觀原因. không nên cường điệu nguyên nhân khách quan
1.特别着重或着重提出。
對於某種事物或意念,特別加以鄭重表示,使人注意或信服。如:「學生出外旅遊,家長和學校都要再三強調安全的重要。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 我們強調自力更生。 不要強調客觀原因。
- Biên soạn 強調 iángdiào* v. 1. stress
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對於某種事物或意念,特別加以鄭重表示,使人注意或信服。如:「學生出外旅遊,家長和學校都要再三強調安全的重要。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.特别着重或着重提出。
- Kaggle Zh-Vi accent
Eng
- JMdict emphasis
- JMdict stress
- JMdict highlighting
- JMdict underlining
- JMdict underscoring
- Cihui to emphasize (a statement); to stress
Đức
- Handedict unterstreichen
ja
- JMdict 強調(きょうちょう)