誇大

kuā dà khoa đại

Hán Việt: khoa đại · Pinyin: kuā dà

Tổng quan

phóng đại

Cấu tạo: (khoa) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phóng đại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 言語超過了原有的事實,誇張。如:「這則誇大的廣告,引起消費者反彈。」晉.張華《博物志.卷五.辨方士》:「司馬遷云:『無堯以天下讓許由事。』揚雄亦云:『誇大者為之。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把事情说得超过了原有的程度~缺点ㄧ~成绩 ㄧ~其词。

Eng

  • CC-CEDICT to exaggerate
  • Cihui to exaggerate

ja

  • JMdict exaggeration|hyperbole

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

夸张 · 夸诞 · 妄誕 · 强调 · 浮夸