强逼
cường bức
Hán Việt: cường bức · Pinyin: qiǎng bī
Tổng quan
cưỡng bức; ép buộc; cưỡng ép; bắt buộc
1.强迫,逼迫。
勉強逼迫。《晉書.卷九十四.隱逸傳.郭翻傳》:「人性各有所短,焉可強逼!」也作「強迫」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ép buộc
- VietPhrases ép buộc; cưỡng ép; bắt buộc
- Tần suất từ ép buộc; cưỡng ép; bắt buộc
- Biên soạn 強逼 iǎngbī v. force (sb. to do sth.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 勉強逼迫。《晉書.卷九十四.隱逸傳.郭翻傳》:「人性各有所短,焉可強逼!」也作「強迫」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.强迫,逼迫。
Eng
- Cihui to compel; to force
- Tần suất từ 強逼 iǎngbī v. force (sb. to do sth.)