強項

qiáng xiàng cường hạng

Hán Việt: cường hạng · Pinyin: qiáng xiàng

Tổng quan

thế mạnh | chuyên môn | sở trường ứng cổ bướng bỉnh. cường hạng cường hạng ☆Cứng cổ bướng bỉnh. kiên cường; bất khuất; quật cường。不肯低頭、形容剛強正直不屈服。

Cấu tạo: (cường) + (hạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cường hạng cường hạng ☆Cứng cổ bướng bỉnh.
  • Cihui thế mạnh | chuyên môn | sở trường ứng cổ bướng bỉnh. cường hạng cường hạng ☆Cứng cổ bướng bỉnh. kiên cường; bất khuất; quật cường。不肯低頭、形容剛強正直不屈服。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.直硬頸項。形容秉性剛直,不肯低頭屈服。《後漢書.卷五十四.楊震傳》:「帝不悅曰:『卿強項,真楊震子孫。』」《聊齋志異.卷十.席方平》:「或勢逼大僚,而有志者亦應強項。」 2.大陸地區指實力強的運動項目。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 东汉洛阳令董宣格杀湖阳公主的恶奴,光武帝命董宣向公主低头谢罪,董宣坚决不肯低头。光武帝称之为强项令”。见《后汉书·董宣传》◇用强项”形容刚强不屈卿强项,真杨震子孙|据理力争,不负强项之名; 强横强项之徒,啸聚山林; 有竞争力的项目小林的强项是外语,而小杜的强项是数学|乒乓球是中国队传统的强项,有夺嚷运会金牌的实力。
  • Tân Hoa Tự Điển ①东汉洛阳令董宣格杀湖阳公主的恶奴,光武帝命董宣向公主低头谢罪,董宣坚决不肯低头。光武帝称之为强项令”。见《后汉书·董宣传》◇用强项”形容刚强不屈卿强项,真杨震子孙|据理力争,不负强项之名。②强横强项之徒,啸聚山林。③有竞争力的项目小林的强项是外语,而小杜的强项是数学|乒乓球是中国队传统的强项,有夺嚷运会金牌的实力。

Eng

  • CC-CEDICT key strength|strong suit|specialty
  • Cihui key strength; strong suit; specialty

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

强硬