强硬
cường ngạnh
Hán Việt: cường ngạnh · Pinyin: qiáng yìng
Tổng quan
cứng rắn; cương quyết; kịch liệt. đối thủ cứng rắn. 態度強硬. thái độ cứng rắn. 提出強硬抗議. đýa ra kháng nghị cứng rắn
1.强有力; 坚决不退让。
態度堅決,不肯退讓。如:「因他態度強硬,堅決不肯讓步,致使談判陷入僵局。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 強硬的對手。 態度強硬。 提出強硬抗議。
- Tần suất từ sự không khoan nhượng xem intransigent tính dai, tính bền, tính bền bỉ, tính dẻo dai, tính cố chấp, tính ngoan cố, tính chất khó, tính chất hắc búa, tính chất gay go (công việc); cương ngạnh/cường ngạnh/cưỡng ngạnh: cường ngạnh/cứng rắn/cương quyết/kịch liệt; cứng rắn; cương quyết; kịch liệt
- Biên soạn 強硬 iángyìng* s.v. strong; tough; unyielding
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 態度堅決,不肯退讓。如:「因他態度強硬,堅決不肯讓步,致使談判陷入僵局。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.强有力; 坚决不退让。
- Kaggle Zh-Vi intransigence
Eng
- JMdict firm
- JMdict strong
- JMdict unbending
- JMdict unyielding
- JMdict uncompromising
- Cihui tough; unyielding; hard-line
- Tần suất từ 強硬 iángyìng* s.v. strong; tough; unyielding
ja
- JMdict 強硬(きょうこう)