彈冠相慶
đạn quan tương khánh
Hán Việt: đạn quan tương khánh · Pinyin: tán guān xiāng qìng
Tổng quan
nghĩa đen: phủi bụi mũ của ai đó (thành ngữ) | ăn mừng khi được bổ nhiệm | chúc mừng và ăn mừng (thăng chức, tốt nghiệp, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: phủi bụi mũ của ai đó (thành ngữ) | ăn mừng khi được bổ nhiệm | chúc mừng và ăn mừng (thăng chức, tốt nghiệp, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 漢王吉與貢禹為好友,世稱「王陽在位,貢公彈冠」,表示兩人在仕途上同進退。典出《漢書.卷七二.王吉傳》。後因用以指一人當了官,而他的親朋好友也將有官可做而互相慶賀。明.汪廷訥《種玉記》第二四齣:「哥哥既已做官呵!彈冠相慶渾難已。」亦用於指即將作官而互相慶賀。宋.蘇洵〈管仲論〉:「彼其初所以不用者,徒以有仲焉耳。一日無仲,則三子者可以彈冠而相慶矣。」
Eng
- CC-CEDICT lit. to flick dust off sb's cap (idiom); to celebrate an official appointment|to congratulate and celebrate (promotion, graduation etc)
- Cihui 彈冠相慶 ánguānxiāngqìng f.e. congratulate each other on good job prospects