彈琵琶
đạn tì bà
Hán Việt: đạn tì bà
Tổng quan
(âm nhạc) đàn luýt, nhựa gắn; mát tít, gắn nhựa, gắn mát tít
Nghĩa
Việt
- Cihui (âm nhạc) đàn luýt, nhựa gắn; mát tít, gắn nhựa, gắn mát tít
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.演奏琵琶。如:「他從小就喜歡彈琵琶,現在終於成了一名演奏家。」 2.形容發抖。
Eng
- Cihui 彈琵琶 án pípa v.o. play the pipa