彈簧秤
đạn hoàng xứng
Hán Việt: đạn hoàng xứng · Pinyin: tán huáng chèng
Tổng quan
cân lò xo
Nghĩa
Việt
- Cihui cân lò xo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 利用彈簧受力後產生形變的原理,作為測量物體重量的儀器。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用弹簧制成的秤,常见的是用螺旋形弹簧装在金属筒里,上端固定,下端有钩,筒上有刻度。重物悬在钩上,就可以由指针所指的刻度上得出重量。
Eng
- CC-CEDICT spring balance
- Cihui spring balance