弹觔估两
đạn cân cổ lưỡng
Hán Việt: đạn cân cổ lưỡng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 仔細斟酌估量事物。比喻挑剔。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「這里陳大郎拿著東西,又不放手,又不增添,故意走出屋簷,件件的翻覆認看,言真道假、彈觔估兩的在日光中烜耀。」也作「彈斤估兩」。
Hán Việt: đạn cân cổ lưỡng