彈道飛彈

dàn dào fēi dàn đạn đạo phi đạn

Hán Việt: đạn đạo phi đạn · Pinyin: dàn dào fēi dàn

Tổng quan

Cấu tạo: (đạn) + (đạo) + (phi) + (đạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 依彈道定律而設計的飛彈。可經由預設路徑擊中目標,射程達數千公里。如地對地的彈道飛彈有洲際彈道飛彈及中程彈道飛彈。

Eng

  • Cihui 彈道飛彈 àndào fēidàn n. ballistic missile M:⁴méi