弥伽释迦
di già thích già
Hán Việt: di già thích già
Tổng quan
di già thích ca (人名)Meghaśikhara,沙門名,譯曰雲峰。宋僧傳二曰:「烏萇國沙門彌伽釋迦。注云:釋迦稍訛,正云鑠佉,此云雲峰。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui di già thích ca (人名)Meghaśikhara,沙門名,譯曰雲峰。宋僧傳二曰:「烏萇國沙門彌伽釋迦。注云:釋迦稍訛,正云鑠佉,此云雲峰。」☸