彌勒下生

di lặc hạ sanh

Hán Việt: di lặc hạ sanh

Tổng quan

DI LẶC HẠ SANH Phật giáo ngữ. Di-lặc ra đời. Chỉ thời gian rất lâu xa. Thị Cư sĩ Chân Ẩn Châu trong MANL ghi: 若只管向他人口头取辩,方策中寻,要契合心田,纵饶参到弥勒下生,也不能得悟,也不能得安乐。何故?盖起心动念,便被情识搀先为累也。”又作“弥勒佛下生。 Nếu qua lời nói

Cấu tạo: 弥 (di) + 勒 (lặc) + 下 (hạ) + 生 (sanh)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Di-lặc ra đời
  • Nguồn khác Chỉ thời gian rất lâu xa
  • Nguồn khác Tại sao? Bởi khởi tâm động niệm liền bị tình thức vượt lên trước để làm lụy ông rồi

Từ liên quan

Gần nghĩa

彌勒下生經 · 弥勒菩萨 · 彌勒三尊 · 彌勒三會 · 彌勒三部 · 彌勒出世 · 彌勒本經 · 彌勒樓閣