彌留

mí liúdi lưu

Hán Việt: di lưu · Pinyin: mí liú

Tổng quan

hấp hối; sắp chết. giờ phút hấp hối

新华 · Tân Hoa Đại lục

病重将要死亡:~之际。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

病重將死。南朝齊.王儉〈褚淵碑文〉:「景命不氶,大漸彌留。」清.黃鈞宰《金壺七墨.心影下.離恨天雜記》:「彌留之際,日飲白湯升許,欲以洗滌肺腑,及食不下咽,泣不成聲。」

Cấu tạo: 彌 (di) + 留 (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ di lưu: hấp hối/sắp chết; sắp chết
  • Biên soạn v. <wr.> be dying

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病重將死。南朝齊.王儉〈褚淵碑文〉:「景命不氶,大漸彌留。」清.黃鈞宰《金壺七墨.心影下.離恨天雜記》:「彌留之際,日飲白湯升許,欲以洗滌肺腑,及食不下咽,泣不成聲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 病重将要死亡:~之际。

Eng

  • Cihui seriously ill and about to die
  • Tần suất từ v. <wr.> be dying , ¹Zài tā ∼ zhījì, nǚ'ér lái kàn tā le. While he was dying, his danghter came to see him

Đức

  • Handedict in den letzten Zügen liegen, dem Tode nah sein

other

  • Nguồn khác Nói về bệnh tật kéo dài năm tháng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

垂死