彎曲的

loan khúc đích

Hán Việt: loan khúc đích

Tổng quan

(thuộc) chim ưng; giống chim ưng, khoằm sự uốn, pure b. sự uốn thuần tuý (của dầm) khiếu, sở thích; xu hướng, khuynh hướng, theo những năng khiếu của mình, thoả chí, thoả thích, (thực vật học) cỏ ống, (thực vật học) cỏ mần trầu, bãi cỏ cong, oằn, vặn vẹo; xoắn, quanh co, khúc khuỷu (con đường), còng (lưng); khoằm (mũi), có ngáng ở ở trên (gậy, nạng cho người què), (nghĩa bóng) không thẳng thắn, qu…

Cấu tạo: (loan) + (khúc) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui aquiline