归于.

Tổng quan

nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên, (+ to, with) nhập, liên kết (tổ chức này vào một tổ chức khác), (pháp lý) xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để có trách nhiệm nuôi), xác định tư cách tá

Cấu tạo: 歸 (quy) + 於 (vu) + .

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sáp nhập

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi filiate

Từ liên quan

Gần nghĩa

归于 · 归于某人