归咎
quy cữu
Hán Việt: quy cữu · Pinyin: guī jiù
Tổng quan
quy tội; đổ tội; đổ lỗi cho.... đem sai lầm đổ lỗi cho nguyên nhân khách quan là không đúng. 把錯誤歸咎於別人. đổ tội cho người khác
归罪:把错误都~于客观原因是不对的。
歸罪、委過。《左傳.桓公十八年》:「禮成而不反,無所歸咎。」《大宋宣和遺事.元集》:「天下不樂新法,皆歸咎於兄。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ đặt thành vấn đề nghi ngờ, gièm pha, nói xấu, bôi nhọ, buộc tội; tố cáo, bắt lỗi, bẻ lỗi, chê trách (cái gì), buộc tội phản quốc, buộc trọng tội (trước toà án có thẩm quyền) phản chiếu, phản xạ, dội lại, phản ánh, mang lại (hành động, kết quả...), (từ hiếm,nghĩa hiếm) gập lại, suy nghĩ, ngẫm nghĩ, làm hại lây, làm xấu lây, làm mang tiếng, làm mất uy tín, chỉ trích, chê trách, khiển trách; quy tội; đổ tội; đổ lỗi cho
- Biên soạn 歸咎 uījiù v. impute to; put the blame on
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 歸罪、委過。《左傳.桓公十八年》:「禮成而不反,無所歸咎。」《大宋宣和遺事.元集》:「天下不樂新法,皆歸咎於兄。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 归罪:把错误都~于客观原因是不对的。
- Kaggle Zh-Vi blaming
Eng
- Cihui to put the blame on; to accuse
- Tần suất từ 歸咎 uījiù v. impute to; put the blame on
Đức
- Handedict zur Last legen, die Schuld zuweisen
other
- Nguồn khác Đổ lỗi