歸罪

guī zuì quy tội

Hán Việt: quy tội · Pinyin: guī zuì

Tổng quan

đổ lỗi cho ai đó

Cấu tạo: (quy) + (tội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đổ lỗi cho ai đó
  • Cihui quy tội quy tội ☆Đổ lỗi cho người khác — Như Quy cữu 歸咎.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將罪過歸於某人或某事。如:「這樁車禍應歸罪於駕駛人闖紅燈。」《三國演義》第三八回:「今媯、戴二賊,謀殺我夫,只歸罪邊洪,將我家貲、童婢盡分去。」 2.認罪。《後漢書.卷六二.荀韓鍾陳列傳.陳寔》:「盜大驚,自投於地,稽顙歸罪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把罪过归于(某个人或集体):~于他人。

Eng

  • CC-CEDICT to blame sb
  • Cihui to blame sb

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

归咎

Từ trái nghĩa

宽恕 · 归功