归罪

guī zuìquy tội

Hán Việt: quy tội · Pinyin: guī zuì

Tổng quan

quy tội; đổ tội; đổ lỗi. đổ lỗi cho người khác

新华 · Tân Hoa Đại lục

把罪过归于(某个人或集体):~于他人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.將罪過歸於某人或某事。如:「這樁車禍應歸罪於駕駛人闖紅燈。」《三國演義》第三八回:「今媯、戴二賊,謀殺我夫,只歸罪邊洪,將我家貲、童婢盡分去。」 2.認罪。《後漢書.卷六二.荀韓鍾陳列傳.陳寔》:「盜大驚,自投於地,稽顙歸罪。」

Cấu tạo: 歸 (quy) + 罪 (tội)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự đổ tội, sự quy tội (cho người nào), tội đổ cho ai, lỗi quy cho ai, điều quy cho ai đổ (tội...) cho, quy (tội...) cho buộc tội cho; đổ tội cho, đổ trách nhiệm cho sự buộc tội, sự làm cho liên luỵ; đổ tội; đổ lỗi
  • Biên soạn 歸罪 uīzuì* v. put the blame on; impute to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將罪過歸於某人或某事。如:「這樁車禍應歸罪於駕駛人闖紅燈。」《三國演義》第三八回:「今媯、戴二賊,謀殺我夫,只歸罪邊洪,將我家貲、童婢盡分去。」 2.認罪。《後漢書.卷六二.荀韓鍾陳列傳.陳寔》:「盜大驚,自投於地,稽顙歸罪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把罪过归于(某个人或集体):~于他人。
  • Kaggle Zh-Vi imputation

Eng

  • Cihui to blame sb
  • Tần suất từ 歸罪 uīzuì* v. put the blame on; impute to , Bié bǎ wèntí dōu ∼ dào wǒ shēnshang. Don't blame me for all the problems

Đức

  • Handedict Beschuldigung

other

  • Nguồn khác Đổ lỗi cho người khác
  • Nguồn khác Như Quy cữu 歸咎

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

归咎

Từ trái nghĩa

宽恕 · 归功