歸正

guī zhèng quy chánh

Hán Việt: quy chánh · Pinyin: guī zhèng

Tổng quan

trở về con đường đúng | sửa đổi hành vi | cải tạo | Cải cách (nhà thờ, v.v.)

Cấu tạo: (quy) + (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trở về con đường đúng | sửa đổi hành vi | cải tạo | Cải cách (nhà thờ, v.v.)
  • Cihui quy chính quy chính ☆Trở lại con đường ngay thẳng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 重返於正道。《水滸傳》第七九回:「你們若如此疑心時,如何能夠歸正?」

Eng

  • CC-CEDICT to return to the right path|to mend one's ways|to reform|Reformed (church etc)
  • Cihui to return to the right path; to mend one's ways; to reform; Reformed (church etc)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

反正

Từ trái nghĩa

入邪