反正
phản chánh
Hán Việt: phản chánh · Pinyin: fǎn zhèng
Tổng quan
dù sao đi nữa | dù thế nào | chuyển từ phe địch sang rở về con đường ngay thẳng. phản chính phản chính ☆Trở về con đường ngay thẳng.
Nghĩa
Việt
- Cihui dù sao đi nữa | dù thế nào | chuyển từ phe địch sang rở về con đường ngay thẳng. phản chính phản chính ☆Trở về con đường ngay thẳng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.由不正復歸於正。三國魏.鍾會〈檄蜀文〉:「我太祖武皇帝,神武聖哲,撥亂反正。」 2.一反與一正。如:「相反可以相成,反正如能互用,困難自然迎刃而解。」 3.無論如何。如:「反正要來,不如早點來。」 4.敵對的一方向我方投降。如:「他率領部分弟兄,向政府軍反正。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指复归于正道拨乱~; 敌方的军队或人员投到己方。
- Tân Hoa Tự Điển ①指复归于正道拨乱~。②敌方的军队或人员投到己方。
Eng
- CC-CEDICT anyway|in any case|to come over from the enemy's side
- Cihui anyway; in any case; to come over from the enemy's side