歸謬法

guī miù fǎ quy mậu pháp

Hán Việt: quy mậu pháp · Pinyin: guī miù fǎ

Tổng quan

phản chứng | biện luận bằng cách mâu thuẫn | cũng gọi là 反證法|反证法

Cấu tạo: (quy) + (mậu) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phản chứng | biện luận bằng cách mâu thuẫn | cũng gọi là 反證法|反证法

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為證明某一命題成立,先提出與此命題相反的假設,再從這個假設中得出和已知條件相矛盾的結果,以否定此假設而肯定原來的命題。也稱為「反證法」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为了反驳一个错误的论题,先假设这个论题是正确的,由此推论而得出荒谬的,明显错误的结果,从而证明原先的论题是错误的,这样的论证方法,叫作归谬法。参看363;。

Eng

  • CC-CEDICT reductio ad absurdum|arguing by contradiction|also called 反證法|反证法
  • Cihui reductio ad absurdum; arguing by contradiction; also called 反證法|反证法