歸隊

guī duì quy đội

Hán Việt: quy đội · Pinyin: guī duì

Tổng quan

trở về đơn vị của mình | quay lại vị trí của mình trong cuộc sống

Cấu tạo: (quy) + (đội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trở về đơn vị của mình | quay lại vị trí của mình trong cuộc sống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.重回原先所在的隊伍。如:「大家儘速歸隊,整裝出發。」《鏡花緣》第九七回:「接著大隊人馬進城,陣內所困兵將俱已甦醒歸隊。」 2.比喻回到原來從事的行業。如:「他原是理科出身,從事貿易工作幾年後,如今歸隊再重新做起。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 回到原来所在的队伍;比喻回到原来所从事的行业或专业:他是学冶金的,毕业后做了多年行政工作,现在~了。

Eng

  • CC-CEDICT to return to one's unit|to go back to one's station in life
  • Cihui to return to one's unit; to go back to one's station in life

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

离队