離隊

lí duì li đội

Hán Việt: li đội · Pinyin: lí duì

Tổng quan

rời khỏi vị trí

Cấu tạo: (li) + (đội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rời khỏi vị trí

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 離開部隊或隊伍。如:「他自行離隊回家。」「那個士兵未請假離隊一星期。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脱离队伍;离开岗位不得擅自~。

Eng

  • CC-CEDICT to leave one's post
  • Cihui to leave one's post

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

归队