當年
đương niên
Hán Việt: đương niên · Pinyin: dāng nián
Tổng quan
những ngày đó | lúc đó | những năm đó | trong thời gian đó | năm đó
Nghĩa
Việt
- Cihui những ngày đó | lúc đó | những năm đó | trong thời gian đó | năm đó
- Cihui đương niên đương niên ☆Năm xưa. Năm đó.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.從前。晉.左思〈魏都賦〉:「商豐約而折中,准當年而為量。」《儒林外史》第四一回:「小姪當年年幼,不曾會過,今幸會見表叔,失敬了。」 2.正值有為之年。指少年或壯年。《墨子.非樂上》:「將必使當年,因其耳目之聰明,股肱之畢強,聲之和調,眉之轉朴。」宋.蘇軾〈念奴嬌.大江東去〉詞:「遙想公瑾當年,小喬初嫁了,雄姿英發。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 时间词。指过去某一时间:~旧事|~我离开家的时候,这里还没有火车;指处于身强力壮的时期:他正~,干活儿一点儿也不觉得累。dànɡnián。
Eng
- CC-CEDICT in those days; back then; in those years|to be in the prime of life
- CC-CEDICT that very same year
- Cihui in those days; back then; in those years; to be in the prime of life
ja
- JMdict the present year|at that time