今日
kim nhật
Hán Việt: kim nhật · Pinyin: jīn rì
Tổng quan
hôm nay; ngày hôm nay. đoàn tham quan dự định hôm nay sẽ tới
今天从上海来的参观团预定~到达。
1.今天。如:「今日事,今日畢。」《三國演義》第八回:「司徒王允歸到府中,尋思今日席間之事,坐不安席。」 2.目前、現在。唐.駱賓王〈代徐敬業討武氏檄〉:「請看今日之域中,竟是誰家之天下。」《紅樓夢》第四四回:「原來賈母說今日不比往日,定要叫鳳姐痛樂一日。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 1. today 2. the present; now
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.今天。如:「今日事,今日畢。」《三國演義》第八回:「司徒王允歸到府中,尋思今日席間之事,坐不安席。」 2.目前、現在。唐.駱賓王〈代徐敬業討武氏檄〉:「請看今日之域中,竟是誰家之天下。」《紅樓夢》第四四回:「原來賈母說今日不比往日,定要叫鳳姐痛樂一日。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 今天从上海来的参观团预定~到达。
Eng
- JMdict today
- JMdict this day
- JMdict these days
- JMdict recently
- JMdict nowadays
- Cihui today
Đức
- Handedict Heute
ja
- JMdict 今日(きょう)
other
- Nguồn khác Ngày nay. Thời nay