当心
đương tâm
Hán Việt: đương tâm · Pinyin: dāng xīn
Tổng quan
cẩn thận; lưu tâm; chú ý; coi chừng. đi chậm thôi, coi chừng đường trơn. 跟這種人打交道,你可千萬當心. giao tiếp với loại người này, anh nên cẩn thận đấy.; giữa ngực; chính giữa
小心; 留神:慢点儿走,~地上滑, 跟这种人打交道,你可千万~。
1.謹慎、留心、注意。《警世通言.卷三三.喬彥傑一妾破家》:「這小二在家裡小心謹慎,燒香掃地,件件當心。」《文明小史》第三一回:「店門人、會館門口、都有使費,人家早替他們當心。」 2.胸部正中。《禮記.曲禮下》:「凡奉者當心,提者當帶。」《紅樓夢》第八六回:「坐在第五徽的地方兒對著自己的當心,兩手方從容抬起,這纔心身俱正。」 3.中央、中心。唐.白居易〈琵琶行〉:「曲終收撥當心畫,四弦一聲如裂帛。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cẩn thận
- Cihui để ý
- Tần suất từ cẩn thận, chú ý; đề phòng (thể dục,thể thao) sự thủ thế, sự giữ miếng (đấu gươm, quyền Anh...), sự đề phòng, cái chắn, (quân sự) sự thay phiên gác; lính gác; đội canh gác, người bảo vệ; (số nhiều) cận vệ, vệ binh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lính canh trại giam; đội lính canh trại giam, (quân sự) đội quân, (ngành đường sắt) trưởng tàu, bảo vệ; gác, canh giữ, (+ against) đề phòng, phòng, giữ gìn, (kỹ thuật) che, chắn (máy, dây curoa, bánh răng...); đáng tâm/đương tâm: để ý/cẩn thận/lưu tâm/chú ý/coi chừng/giữa ngực/chính giữa; cẩn thận; lưu tâm; chú ý; coi chừng; giữa ngực; chính giữa
- Biên soạn be careful; take care; look out ◆n. <topo.> 1. the center of the chest 2. center; middle
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.謹慎、留心、注意。《警世通言.卷三三.喬彥傑一妾破家》:「這小二在家裡小心謹慎,燒香掃地,件件當心。」《文明小史》第三一回:「店門人、會館門口、都有使費,人家早替他們當心。」 2.胸部正中。《禮記.曲禮下》:「凡奉者當心,提者當帶。」《紅樓夢》第八六回:「坐在第五徽的地方兒對著自己的當心,兩手方從容抬起,這纔心身俱正。」 3.中央、中心。唐.白居易〈琵琶行〉:「曲終收撥當心畫,四弦一聲如裂帛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 小心; 留神:慢点儿走,~地上滑, 跟这种人打交道,你可千万~。
- Kaggle Zh-Vi be careful of
Eng
- Cihui to take care; to look out
- Tần suất từ v.o. be careful; take care; look out ◆n. <topo.> 1. the center of the chest 2. center; middle
Đức
- Handedict aufpassen, vorsichtig sein