大意

dà yìđại ý

Hán Việt: đại ý · Pinyin: dà yì

Tổng quan

đại ý. đại ý đoạn văn 把他講話的大意記下來就行了. chỉ cần ghi đại ý bài giảng của anh ấy là được rồi. [dà·yi] Hán Việt: ĐẠI Ý không chú ý; sơ ý; lơ là; qua quýt. không chú ý; lơ là. 他太大意了,連這樣的錯誤都沒檢查出來. anh ấy sơ ý quá, ngay cả sai sót như vậy mà cũng không phát hiện ra

新华 · Tân Hoa Đại lục

主要的意思:段落~, 把他讲话的~记下来就行了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.大概、大要。北齊.顏之推《顏氏家訓.雜藝》:「粗知大意,又不委曲。」元.鄭光祖《㑳梅香.楔子》:「此章大意說,人雖終身為善,不可少有點染。」 2.不注意、忽略。《文明小史》第三回:「也叫他們格外當心,不可大意。」 3.大志。《後漢書.卷一九.耿弇列傳》:「光武笑曰:『小兒曹乃有大意哉!』」

Cấu tạo: 大 (đại) + 意 (ý)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 大意 dàyì* n. gist; general idea

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大概、大要。北齊.顏之推《顏氏家訓.雜藝》:「粗知大意,又不委曲。」元.鄭光祖《㑳梅香.楔子》:「此章大意說,人雖終身為善,不可少有點染。」 2.不注意、忽略。《文明小史》第三回:「也叫他們格外當心,不可大意。」 3.大志。《後漢書.卷一九.耿弇列傳》:「光武笑曰:『小兒曹乃有大意哉!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 主要的意思:段落~, 把他讲话的~记下来就行了。
  • Kaggle Zh-Vi be reckless of

Eng

  • JMdict synopsis
  • JMdict precis
  • JMdict summary
  • JMdict gist
  • JMdict outline
  • Cihui general idea; main idea

Đức

  • Handedict Grundidee, Grundgedanke

ja

  • JMdict 大意(たいい)

other

  • Nguồn khác Ý chính của bài thơ, bài văn
  • Nguồn khác Đàn Kinh bản Đôn Hoàng ghi: 童子引能(卽慧能)至南廊下。能卽禮拜此偈、爲不識字、謂一人讀慧能聞已、卽識大意。 Đồng tử dẫn Huệ Năng đến hành lang phía Nam
  • Nguồn khác Năng liền lễ bái bài kệ này, vì không biết chữ nên bảo một người đọc giùm
  • Nguồn khác Huệ Năng nghe xong, liền biết ý chính của bài kệ
  • Nguồn khác Tôn chỉ Tổ sư thiền
  • Nguồn khác Đàn Kinh bản Đôn Hoàng ghi: 不識本心、學法無益。識心見性、卽悟大意。又:(弘忍禪師)令門人等各作一偈來呈看、悟大意、卽付衣法、禀爲六代祖 Chẳng biết bản tâm, học pháp vô ích
  • Nguồn khác Biết tâm thấy tính, tức là ngộ tôn chỉ Tổ sư thiền
  • Nguồn khác Lại: (Thiền sư Hoằng Nhẫn) bảo các môn đồ, mỗi người tự làm một bài kệ trình lên, nếu Tổ thấy ngộ được tôn chỉ Tổ sư thiền sẽ giao cho y pháp, vâng mệnh làm Tổ đời thứ sáu

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大概 · 疏忽 · 粗心 · 马虎

Từ trái nghĩa

仔细 · 小心 · 当心 · 注意 · 留心 · 细心 · 谨慎