當日

dāng rì đương nhật

Hán Việt: đương nhật · Pinyin: dāng rì

Tổng quan

vào ngày đó | ngày hôm đó | cùng ngày

Cấu tạo: (đương) + (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vào ngày đó | ngày hôm đó | cùng ngày

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.往日、從前。宋.陸游〈古築城曲〉:「惟有築城詞,哀怨如當日。」《京本通俗小說.碾玉觀音》:「原來郡王當日嘗對崔寧許道:『待秀秀滿日,把來嫁與你。』」 2.即日。《文明小史》第二二回:「向例官員五月裡是不接印的,萬帥卻不講究禁忌,當日便去拜見前任撫臺,定了次日接印。」 3.值日。《國語.晉語九》:「簡子曰:『何為不告?』對曰:『君行臣不從,不順。主將適螻而麓不聞,臣敢煩當日。』」《警世通言.卷六.俞仲舉題詩遇上皇》:「只見一個當日的酒保,便向俞良唱個喏:『覆解元,不知要打多少酒?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 时间词。当(dānɡ)时:这位老艺术家年过古稀,仍不减~风采。dànɡrì。

Eng

  • CC-CEDICT on that day
  • CC-CEDICT that very day|the same day
  • Cihui on that day

ja

  • JMdict day in question|appointed day|that very day|the day (of issue, publication, etc.)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

他日