當時

dāng shí đương thì

Hán Việt: đương thì · Pinyin: dāng shí

Tổng quan

lúc đó | vào thời điểm đó | trong khi | ngay lập tức | ngay

Cấu tạo: (đương) + (thì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lúc đó | vào thời điểm đó | trong khi | ngay lập tức | ngay
  • Cihui đương thời đương thời ☆Lúc đó. Hồi đó.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.從前、那時候。《荀子.儒效》:「脩百王之法,若辨白黑,應當時之變,若數一二。」 2.即時、立刻。《三國演義》第五二回:「眾軍拜謝,將降將陳、鮑二人當時斬了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 时间词。指过去发生某件事情的时候,泛指从前:他这篇文章是1936年写成的,~并没有发表丨~他还是个娃娃,如今都长成大小伙子了;指处于合适的时期:白露早,寒露迟,秋分种麦正~。dànɡshí。

Eng

  • CC-CEDICT then|at that time|while
  • CC-CEDICT at once|right away
  • Cihui then; at that time; while

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

其时