噹的一聲

đương đích nhất thanh

Hán Việt: đương đích nhất thanh

Tổng quan

chuôi (dao...), lắp chuôi, làm chuôi (dao...), tiếng ngân, tiếng rung, tiếng leng keng, tiếng lanh lảnh, rung vang, làm vang, làm inh ỏi, ngân vang lên, rung lên, kêu lanh lảnh, vị, mùi vị, hương vị, ý vị, đặc tính, ý, vẻ, giọng, (thực vật học) tảo bẹ

Cấu tạo: (đương) + (đích) + (nhất) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuôi (dao...), lắp chuôi, làm chuôi (dao...), tiếng ngân, tiếng rung, tiếng leng keng, tiếng lanh lảnh, rung vang, làm vang, làm inh ỏi, ngân vang lên, rung lên, kêu lanh lảnh, vị, mùi vị, hương vị, ý vị, đặc tính, ý, vẻ, giọng, (thực vật học) tảo bẹ