當選人

đương tuyển nhân

Hán Việt: đương tuyển nhân

Tổng quan

chọn lọc, đã được chọn, đã được bầu (nhưng chưa nhậm chức...), (tôn giáo) những người được Chúa chọn (lên thiên đường), chọn, bầu, quyết định

Cấu tạo: (đương) + (tuyển) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chọn lọc, đã được chọn, đã được bầu (nhưng chưa nhậm chức...), (tôn giáo) những người được Chúa chọn (lên thiên đường), chọn, bầu, quyết định

Eng

  • Cihui 當選人 āngxuǎnrén n. the elected M:ge/¹míng/²wèi