錄取率
lục thủ suất
Hán Việt: lục thủ suất · Pinyin: lù qǔ lǜ
Tổng quan
tỷ lệ chấp nhận | tỷ lệ nhập học
Nghĩa
Việt
- Cihui tỷ lệ chấp nhận | tỷ lệ nhập học
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 被錄取人數占總參加人數的比率。如:「今年大學聯考的錄取率較去年提高,預計將有更多學子能順利上榜。」
Eng
- CC-CEDICT acceptance rate; admission rate
- Cihui 錄取率 ùqǔlǜ n. enrollment rate/percentage