录音带

lù yīn dàilục âm đái

Hán Việt: lục âm đái · Pinyin: lù yīn dài

Tổng quan

ĐÁI, ĐỚI; băng ghi âm

新华 · Tân Hoa Đại lục

记录声音用的磁带。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用以記錄聲音訊號的磁性膠帶,可以消磁後,再加磁重複使用。

Cấu tạo: 錄 (lục) + 音 (âm) + 帶 (đái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui băng ghi âm
  • Cihui LT:盤
  • Cihui 盘,盒
  • Tần suất từ dây, dải (để gói, buộc, viền), băng, băng ghi âm, băng điện tín, (thể dục,thể thao) dây chăng ở đích, viền, buộc, đo bằng thước dây, đánh dấu; tính ra chỗ (đặt cái gì...), (thông tục) đo, tính, xét, nắm; lục âm đái: băng ghi âm/băng nhạc; băng nhạc
  • Biên soạn magnetic tape M:¹pán/hé

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用以記錄聲音訊號的磁性膠帶,可以消磁後,再加磁重複使用。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 记录声音用的磁带。
  • Kaggle Zh-Vi tape

Eng

  • Cihui audio tape; 盘,盒
  • Tần suất từ n. magnetic tape M:¹pán/hé

Đức

  • Handedict Audiokassette, Tonband (S, Mus)

Từ liên quan

Gần nghĩa

录音员 · 录音室 · 录音机 · 录音棚 · 录音的 · 录音笔 · 录音 · 录音再生