形體

xíng tǐ hình thể

Hán Việt: hình thể · Pinyin: xíng tǐ

Tổng quan

hình dáng | thể chất | hình thức và cấu trúc

Cấu tạo: (hình) + (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình dáng | thể chất | hình thức và cấu trúc
  • Cihui hình thể hình thể ☆Dáng dấp bên ngoài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形狀,身體外貌。《漢書.卷三○.藝文志》:「便辭巧說,破壞形體。」《三國演義》第四三回:「待其腑臟調和,形體漸安,然後用肉食以補之。」 2.分界。《周禮.地官司徒.遂人》:「以土地之圖經田野,造縣鄙形體之法。」漢.鄭玄.注:「經形體皆謂制分界也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 身体;体态形体虽死,精神犹存|形体训练; 形状和结构文字的形体|识字之初,苦于形体之辨别。
  • Tân Hoa Tự Điển ①身体;体态形体虽死,精神犹存|形体训练。②形状和结构文字的形体|识字之初,苦于形体之辨别。

Eng

  • CC-CEDICT figure|physique|form and structure
  • Cihui figure; physique; form and structure

ja

  • JMdict one's appearance

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

形骸