形骸
hình hài
Hán Việt: hình hài · Pinyin: xíng hái
Tổng quan
cơ thể con người | bộ xương hân thể, thân xác. Phần nhìn thấy được của con người. Bài Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành có câu: »Nợ áo cơm phải trả đến hình hài.«. hình hài hình hài ☆Thân thể, thân xác. Phần nhìn thấy được của con người. Bài Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành có câu: »Nợ áo cơm phải trả đến hình hài.«.
Nghĩa
Việt
- Cihui cơ thể con người | bộ xương hân thể, thân xác. Phần nhìn thấy được của con người. Bài Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành có câu: »Nợ áo cơm phải trả đến hình hài.«. hình hài hình hài ☆Thân thể, thân xác. Phần nhìn thấy được của con người. Bài Văn tế trận vong tướng sĩ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 身體。唐.白居易〈與元微之書〉:「僕自到九江,已涉三載,形骸且健,方寸甚安。」《儒林外史》第三○回:「這事要相遇于心腹之間,相感於形骸之外,方是天下第一等人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人的躯体或因寄所托,放浪形骸之外。
Eng
- CC-CEDICT the human body|skeleton
- Cihui the human body; skeleton
ja
- JMdict (soulless) body|framework (of a building, etc.)|skeleton|remains|ruin