形骸
hình hài
Hán Việt: hình hài · Pinyin: xíng hái
Tổng quan
hình hài (hình thể của con người)
人的躯体或因寄所托,放浪形骸之外。
身體。唐.白居易〈與元微之書〉:「僕自到九江,已涉三載,形骸且健,方寸甚安。」《儒林外史》第三○回:「這事要相遇于心腹之間,相感於形骸之外,方是天下第一等人。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Thân thể, thân xác. Phần nhìn thấy được của con người. Bài Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành có câu: »Nợ áo cơm phải trả đến hình hài.«.; cơ thể con người , bộ xương; hình hài (hình thể của con người); hình hài
- Biên soạn human body/skeleton
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 身體。唐.白居易〈與元微之書〉:「僕自到九江,已涉三載,形骸且健,方寸甚安。」《儒林外史》第三○回:「這事要相遇于心腹之間,相感於形骸之外,方是天下第一等人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人的躯体或因寄所托,放浪形骸之外。
Eng
- JMdict (soulless) body
- JMdict framework (of a building, etc.)
- JMdict skeleton
- JMdict remains
- JMdict ruin
- Cihui the human body; skeleton
- Tần suất từ n. <wr.> human body/skeleton
ja
- JMdict 形骸(けいがい)
other
- Nguồn khác Thân thể, thân xác. Phần nhìn thấy được của con người
- Nguồn khác »Nợ áo cơm phải trả đến hình hài.«