形势户

xíng shì hùhình thế hộ

Hán Việt: hình thế hộ · Pinyin: xíng shì hù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.宋代对在仕籍的文武官员和州县豪强人户的统称。享有减免租税﹑差役的特权。

Cấu tạo: 形 (hình) + 勢 (thế) + 戶 (hộ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.宋代对在仕籍的文武官员和州县豪强人户的统称。享有减免租税﹑差役的特权。

Từ liên quan

Gần nghĩa

形势的 · 形势逼人 · 形势 · 形势严峻 · 形勢 · 形勢不利 · 形勢戶 · 形势之途