形容詞

xíng róng cí hình dung từ

Hán Việt: hình dung từ · Pinyin: xíng róng cí

Tổng quan

tính từ hình dung từ; tính từ。表示人或事物的性質或狀態的詞,如'高、細、軟、白、暖和、活潑'。

Cấu tạo: (hình) + (dung) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính từ hình dung từ; tính từ。表示人或事物的性質或狀態的詞,如'高、細、軟、白、暖和、活潑'。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容事物的形態、性質的詞。常附加於名詞之上。如「高山」中的「高」、「溫暖的春天」中的「溫暖」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示人或事物的性质、形状或动作、行为、变化的状态的词『语形容词可以同副词组合,可以重叠。常作谓语、定语、状语、补语。

Eng

  • CC-CEDICT adjective
  • Cihui adjective

ja

  • JMdict adjective|i-adjective (in Japanese)