形式的

hình thức đích

Hán Việt: hình thức đích

Tổng quan

hình thức, theo nghi lễ, theo thể thức, theo nghi thức, theo thủ tục; trang trọng, đúng lễ thói, đúng luật lệ, ngay hàng thẳng lối, chiếu lệ có tính chất hình thức, câu nệ hình thức, máy móc; kiểu cách; khó tính, chính thức, (triết học) thuộc bản chất trong một phạm vi rộng lớn, không bó hẹp, phóng túng, tự do, người tự do, người phóng túng (thuộc) cách thức, (thuộc) phương thức, (ngôn ngữ học) (thuộc) lối, (âm nhạc) (thuộc) điệu

Cấu tạo: 形 (hình) + 式 (thức) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hình thức
  • Tần suất từ hình thức, theo nghi lễ, theo thể thức, theo nghi thức, theo thủ tục; trang trọng, đúng lễ thói, đúng luật lệ, ngay hàng thẳng lối, chiếu lệ có tính chất hình thức, câu nệ hình thức, máy móc; kiểu cách; khó tính, chính thức, (triết học) thuộc bản chất trong một phạm vi rộng lớn, không bó hẹp, phóng túng, tự do, người tự do, người phóng túng (thuộc) cách thức, (thuộc) phương thức, (ngôn ngữ học) (thuộc) lối, (âm nhạc) (thuộc) điệu

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi formal

Eng

  • JMdict formal
  • Tần suất từ formal

ja

  • JMdict 形式的(けいしきてき)

Từ liên quan

Gần nghĩa

形式上 · 形式化 · 形式主义 · 形式 · 形式发票 · 形式逻辑 · 形式邏輯 · 形式主义的