形式的
hình thức đích
Hán Việt: hình thức đích
Tổng quan
hình thức, theo nghi lễ, theo thể thức, theo nghi thức, theo thủ tục; trang trọng, đúng lễ thói, đúng luật lệ, ngay hàng thẳng lối, chiếu lệ có tính chất hình thức, câu nệ hình thức, máy móc; kiểu cách; khó tính, chính thức, (triết học) thuộc bản chất trong một phạm vi rộng lớn, không bó hẹp, phóng túng, tự do, người tự do, người phóng túng (thuộc) cách thức, (thuộc) phương thức, (ngôn ngữ học) (t…
Nghĩa
Việt
- Cihui hình thức, theo nghi lễ, theo thể thức, theo nghi thức, theo thủ tục; trang trọng, đúng lễ thói, đúng luật lệ, ngay hàng thẳng lối, chiếu lệ có tính chất hình thức, câu nệ hình thức, máy móc; kiểu cách; khó tính, chính thức, (triết học) thuộc bản chất trong một phạm vi rộng lớn,…
ja
- JMdict formal