形形色色

xíng xíng sè sè hình hình sắc sắc

Hán Việt: hình hình sắc sắc · Pinyin: xíng xíng sè sè

Tổng quan

đủ loại | đủ kiểu | mọi loại (khác nhau) muôn hình muôn vẻ; đa dạng。各種各樣。

Cấu tạo: (hình) + (hình) + (sắc) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đủ loại | đủ kiểu | mọi loại (khác nhau) muôn hình muôn vẻ; đa dạng。各種各樣。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形形,生成形體。色色,生成顏色。語本《列子.天瑞》:「有形者,有形形者;有聲者,有聲聲者;有色者,有色色者。」形容各色各樣,種類很多。清.葉燮《原詩.卷二.內篇下》:「凡形形色色,音聲狀貌,舉不能越乎此。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形形:原指生出这种形体;色色:原指生出这种颜色。指各式各样,种类很多。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.各式各样,种类繁多。
  • Tân Hoa Tự Điển 形形原指生出这种形体;色色原指生出这种颜色。指各式各样,种类很多。

Eng

  • CC-CEDICT all kinds of|all sorts of|every (different) kind of
  • Cihui 形形色色 íngxíngsèsè r.f. of every shade and description

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

各式各样