形形色色的

hình hình sắc sắc đích

Hán Việt: hình hình sắc sắc đích

Tổng quan

lẫn lộn, pha trộn, ô hợp, (thông tục) bối rối, lúng túng; sửng sốt, ngơ ngác, cho cả nam lẫn nữ, (toán học) hỗn tạp

Cấu tạo: (hình) + (hình) + (sắc) + (sắc) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lẫn lộn, pha trộn, ô hợp, (thông tục) bối rối, lúng túng; sửng sốt, ngơ ngác, cho cả nam lẫn nữ, (toán học) hỗn tạp